TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死路一条

sǐlùyītiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死路一條

Âm Hán Việt TỬ LỘ NHẤT ĐIỀU

死路一条 nghĩa là ngõ cụt, con đường diệt vong.

Nghĩa của 死路一条

sǐlùyītiáo

TỬ LỘ NHẤT ĐIỀUphồn thể 死路一條
  1. thành ngữ Ngõ cụt
  2. Con đường diệt vong

Câu hỏi thường gặp

死路一条 nghĩa là gì?

死路一条 (sǐlùyītiáo) nghĩa là ngõ cụt, con đường diệt vong.

死路一条 đọc thế nào?

死路一条 đọc là sǐlùyītiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 死路一条 là gì?

Âm Hán Việt của 死路一条 là "tử lộ nhất điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.