TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死里逃生

sǐlǐtáoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死裡逃生

Âm Hán Việt TỬ LÝ ĐÀO SINH

死里逃生 nghĩa là hiểm nguy chết người, thoát chết.

Nghĩa của 死里逃生

sǐlǐtáoshēng

TỬ LÝ ĐÀO SINHphồn thể 死裡逃生
  1. Hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc
  2. Sống sót trong đường tơ kẽ tóc

Câu hỏi thường gặp

死里逃生 nghĩa là gì?

死里逃生 (sǐlǐtáoshēng) nghĩa là hiểm nguy chết người, thoát chết.

死里逃生 đọc thế nào?

死里逃生 đọc là sǐlǐtáoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死里逃生 là gì?

Âm Hán Việt của 死里逃生 là "tử lý đào sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.