TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死面

sǐmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死麵

Âm Hán Việt TỬ MIẾN

死面 nghĩa là bột không men.

Nghĩa của 死面

sǐmiàn

TỬ MIẾNDanh từphồn thể 死麵
  1. Bột không men

Câu hỏi thường gặp

死面 nghĩa là gì?

死面 (sǐmiàn) nghĩa là bột không men.

死面 đọc thế nào?

死面 đọc là sǐmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死面 là gì?

Âm Hán Việt của 死面 là "tử miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.