TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歼击

jiānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殲擊

Âm Hán Việt TIÊM KÍCH

歼击 nghĩa là tiêu diệt.

Nghĩa của 歼击

jiānjī

TIÊM KÍCHĐộng từphồn thể 殲擊
  1. Tiêu diệt
  2. Tấn công và phá hủy
  3. Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô
  4. Thường là 殲擊8歼击8型

Từ ghép có 歼击

Câu hỏi thường gặp

歼击 nghĩa là gì?

歼击 (jiānjī) nghĩa là tiêu diệt.

歼击 đọc thế nào?

歼击 đọc là jiānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 歼击 là gì?

Âm Hán Việt của 歼击 là "tiêm kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.