TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歼

jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殲

Âm Hán Việt TIÊM
Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêm, chiêm, triêm

歼 nghĩa là tiêu diệt.

Nghĩa của 歼

jiān

TIÊMphồn thể 殲
  1. Tiêu diệt
  2. Viết tắt của 歼击机 (jiānjījī), máy bay chiến đấu

Từ ghép có 歼

Câu hỏi thường gặp

歼 nghĩa là gì?

歼 (jiān) nghĩa là tiêu diệt.

歼 đọc thế nào?

歼 đọc là jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 歼 là gì?

Âm Hán Việt của 歼 là "tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.