殉葬 nghĩa là Bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết.
Nghĩa của 殉葬
xùnzàng
TUẪN TÁNGĐộng từ
đối với người hầu, v.v. Bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết
Câu hỏi thường gặp
殉葬 nghĩa là gì?
殉葬 (xùnzàng) nghĩa là Bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết.
殉葬 đọc thế nào?
殉葬 đọc là xùnzàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 殉葬 là gì?
Âm Hán Việt của 殉葬 là "tuẫn táng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.