殉节 nghĩa là Hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.).
Nghĩa của 殉节
xùnjié
TUẪN TIẾTĐộng từphồn thể 殉節
Hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
殉节 nghĩa là gì?
殉节 (xùnjié) nghĩa là Hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.).
殉节 đọc thế nào?
殉节 đọc là xùnjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 殉节 là gì?
Âm Hán Việt của 殉节 là "tuẫn tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.