TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殊致

shūzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙ TRÍ

殊致 nghĩa là pha trộn, không nhất quán, phong cảnh tuyệt đẹp.

Nghĩa của 殊致

shūzhì

THÙ TRÍ
  1. văn học Pha trộn; không nhất quán
  2. văn học Phong cảnh tuyệt đẹp

Câu hỏi thường gặp

殊致 nghĩa là gì?

殊致 (shūzhì) nghĩa là pha trộn, không nhất quán, phong cảnh tuyệt đẹp.

殊致 đọc thế nào?

殊致 đọc là shūzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 殊致 là gì?

Âm Hán Việt của 殊致 là "thù trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.