TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残余沾染

cányúzhānrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘餘沾染

Âm Hán Việt TÀN DƯ TRIÊM NHIỄM

残余沾染 nghĩa là Ô nhiễm còn sót lại.

Nghĩa của 残余沾染

cányúzhānrǎn

TÀN DƯ TRIÊM NHIỄMphồn thể 殘餘沾染
  1. Ô nhiễm còn sót lại

Câu hỏi thường gặp

残余沾染 nghĩa là gì?

残余沾染 (cányúzhānrǎn) nghĩa là Ô nhiễm còn sót lại.

残余沾染 đọc thế nào?

残余沾染 đọc là cányúzhānrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 残余沾染 là gì?

Âm Hán Việt của 残余沾染 là "tàn dư triêm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.