TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残垣

cányuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘垣

Âm Hán Việt TÀN VIÊN

残垣 nghĩa là tường đổ, nơi hoang tàn.

Nghĩa của 残垣

cányuán

TÀN VIÊNphồn thể 殘垣
  1. văn học Tường đổ
  2. Nơi hoang tàn

Thành ngữ có 残垣

Câu hỏi thường gặp

残垣 nghĩa là gì?

残垣 (cányuán) nghĩa là tường đổ, nơi hoang tàn.

残垣 đọc thế nào?

残垣 đọc là cányuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 残垣 là gì?

Âm Hán Việt của 残垣 là "tàn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.