TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残奥

Cán Ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘奧

Âm Hán Việt TÀN ÁO

残奥 nghĩa là thế vận hội paralympic.

Nghĩa của 残奥

Cán Ào

TÀN ÁOTên riêngphồn thể 殘奧tên riêng
  1. Thế vận hội Paralympic
  2. Giống như Thế vận hội Paralympic 残奥会 (Cán Àohuì)

Câu hỏi thường gặp

残奥 nghĩa là gì?

残奥 (cán ào) nghĩa là thế vận hội paralympic.

残奥 đọc thế nào?

残奥 đọc là Cán Ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 残奥 là gì?

Âm Hán Việt của 残奥 là "tàn áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.