TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残害

cánhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘害

Âm Hán Việt TÀN HẠI

残害 nghĩa là làm bị thương, tàn phá.

Nghĩa của 残害

cánhài

TÀN HẠIĐộng từphồn thể 殘害
  1. Làm bị thương
  2. Tàn phá
  3. Tàn sát

Câu hỏi thường gặp

残害 nghĩa là gì?

残害 (cánhài) nghĩa là làm bị thương, tàn phá.

残害 đọc thế nào?

残害 đọc là cánhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 残害 là gì?

Âm Hán Việt của 残害 là "tàn hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.