TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残年短景

cánniánduǎnjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘年短景

Âm Hán Việt TÀN NIÊN ĐOẢN CẢNH

残年短景 nghĩa là cuối năm.

Nghĩa của 残年短景

cánniánduǎnjǐng

TÀN NIÊN ĐOẢN CẢNHphồn thể 殘年短景
  1. thành ngữ Cuối năm

Câu hỏi thường gặp

残年短景 nghĩa là gì?

残年短景 (cánniánduǎnjǐng) nghĩa là cuối năm.

残年短景 đọc thế nào?

残年短景 đọc là cánniánduǎnjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 残年短景 là gì?

Âm Hán Việt của 残年短景 là "tàn niên đoản cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.