TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残次品

cáncìpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘次品

Âm Hán Việt TÀN THỨ PHẨM

残次品 nghĩa là hàng hóa bị lỗi.

Nghĩa của 残次品

cáncìpǐn

TÀN THỨ PHẨMDanh từphồn thể 殘次品
  1. Hàng hóa bị lỗi

Câu hỏi thường gặp

残次品 nghĩa là gì?

残次品 (cáncìpǐn) nghĩa là hàng hóa bị lỗi.

残次品 đọc thế nào?

残次品 đọc là cáncìpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 残次品 là gì?

Âm Hán Việt của 残次品 là "tàn thứ phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.