残毒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 殘毒
残毒 nghĩa là sự tàn ác.
Nghĩa của 残毒
cándú
TÀN ĐỘCTính từ, Danh từphồn thể 殘毒- Sự tàn ác
Câu hỏi thường gặp
残毒 nghĩa là gì?
残毒 (cándú) nghĩa là sự tàn ác.
残毒 đọc thế nào?
残毒 đọc là cándú (pinyin).
Âm Hán Việt của 残毒 là gì?
Âm Hán Việt của 残毒 là "tàn độc".