TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残民害物

cánmínhàiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘民害物

Âm Hán Việt TÀN DÂN HẠI VẬT

残民害物 nghĩa là Hại dân và phá hoại của cải.

Nghĩa của 残民害物

cánmínhàiwù

TÀN DÂN HẠI VẬTphồn thể 殘民害物
  1. thành ngữ Hại dân và phá hoại của cải

Câu hỏi thường gặp

残民害物 nghĩa là gì?

残民害物 (cánmínhàiwù) nghĩa là Hại dân và phá hoại của cải.

残民害物 đọc thế nào?

残民害物 đọc là cánmínhàiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 残民害物 là gì?

Âm Hán Việt của 残民害物 là "tàn dân hại vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.