残留
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 殘留
残留 nghĩa là còn lại, bị bỏ lại, dư thừa, tàn dư.
Nghĩa của 残留
cánliú
TÀN LƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 殘留- Còn lại; bị bỏ lại
- Dư thừa; tàn dư
- Cặn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 残留
Đồng nghĩa
Từ ghép có 残留
Câu hỏi thường gặp
残留 nghĩa là gì?
残留 (cánliú) nghĩa là còn lại, bị bỏ lại, dư thừa, tàn dư.
残留 đọc thế nào?
残留 đọc là cánliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 残留 là gì?
Âm Hán Việt của 残留 là "tàn lưu".