TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残留

cánliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘留

Âm Hán Việt TÀN LƯU

残留 nghĩa là còn lại, bị bỏ lại, dư thừa, tàn dư.

Nghĩa của 残留

cánliú

TÀN LƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 殘留
  1. Còn lại; bị bỏ lại
  2. Dư thừa; tàn dư
  3. Cặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 残留

Đồng nghĩa

Từ ghép có 残留

Câu hỏi thường gặp

残留 nghĩa là gì?

残留 (cánliú) nghĩa là còn lại, bị bỏ lại, dư thừa, tàn dư.

残留 đọc thế nào?

残留 đọc là cánliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 残留 là gì?

Âm Hán Việt của 残留 là "tàn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.