TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残疾儿

cánjí'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘疾兒

Âm Hán Việt TÀN TẬT NHI

残疾儿 nghĩa là trẻ bị dị tật, trẻ bị biến dạng.

Nghĩa của 残疾儿

cánjí'ér

TÀN TẬT NHIphồn thể 殘疾兒
  1. Trẻ bị dị tật
  2. Trẻ bị biến dạng

Câu hỏi thường gặp

残疾儿 nghĩa là gì?

残疾儿 (cánjí'ér) nghĩa là trẻ bị dị tật, trẻ bị biến dạng.

残疾儿 đọc thế nào?

残疾儿 đọc là cánjí'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 残疾儿 là gì?

Âm Hán Việt của 残疾儿 là "tàn tật nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.