残疾儿 (cánjí'ér) nghĩa là trẻ bị dị tật, trẻ bị biến dạng.
残疾儿 đọc thế nào?
残疾儿 đọc là cánjí'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 残疾儿 là gì?
Âm Hán Việt của 残疾儿 là "tàn tật nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.