残破
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 殘破
残破 nghĩa là vỡ, nát.
Nghĩa của 残破
cánpò
TÀN PHÁTính từphồn thể 殘破- Vỡ
- Nát
- Tình trạng xuống cấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 残破
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
残破 nghĩa là gì?
残破 (cánpò) nghĩa là vỡ, nát.
残破 đọc thế nào?
残破 đọc là cánpò (pinyin).
Âm Hán Việt của 残破 là gì?
Âm Hán Việt của 残破 là "tàn phá".