TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破烂

pòlàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破爛

Âm Hán Việt PHÁ LẠN

破烂 nghĩa là sờn rách, đổ nát, rác rưởi, đồ bỏ.

Nghĩa của 破烂

pòlàn

PHÁ LẠNTính từ, Danh từphồn thể 破爛
  1. Sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới
  2. khẩu ngữ Rác rưởi; đồ bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破烂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

破烂 nghĩa là gì?

破烂 (pòlàn) nghĩa là sờn rách, đổ nát, rác rưởi, đồ bỏ.

破烂 đọc thế nào?

破烂 đọc là pòlàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破烂 là gì?

Âm Hán Việt của 破烂 là "phá lạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.