TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残部

cánbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘部

Âm Hán Việt TÀN BỘ

残部 nghĩa là tàn quân.

Nghĩa của 残部

cánbù

TÀN BỘDanh từphồn thể 殘部
  1. Tàn quân
  2. Người sống sót phân tán

Câu hỏi thường gặp

残部 nghĩa là gì?

残部 (cánbù) nghĩa là tàn quân.

残部 đọc thế nào?

残部 đọc là cánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 残部 là gì?

Âm Hán Việt của 残部 là "tàn bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.