TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残酷

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cánkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘酷

Âm Hán Việt TÀN KHỐC

残酷 nghĩa là tàn nhẫn, sự tàn nhẫn.

Nghĩa của 残酷

cánkù

TÀN KHỐCTính từphồn thể 殘酷
  1. Tàn nhẫn
  2. Sự tàn nhẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 残酷

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 残酷

Câu hỏi thường gặp

残酷 nghĩa là gì?

残酷 (cánkù) nghĩa là tàn nhẫn, sự tàn nhẫn.

残酷 đọc thế nào?

残酷 đọc là cánkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 残酷 là gì?

Âm Hán Việt của 残酷 là "tàn khốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.