TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残骸

cánhái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘骸

Âm Hán Việt TÀN HÀI

残骸 nghĩa là hài cốt, mảnh vỡ.

Nghĩa của 残骸

cánhái

TÀN HÀIDanh từphồn thể 殘骸
  1. Hài cốt
  2. Mảnh vỡ

Câu hỏi thường gặp

残骸 nghĩa là gì?

残骸 (cánhái) nghĩa là hài cốt, mảnh vỡ.

残骸 đọc thế nào?

残骸 đọc là cánhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 残骸 là gì?

Âm Hán Việt của 残骸 là "tàn hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.