Bộ thủ: 歹 (ngạt) · bộ số 78Số nét: 11Cấu tạo: ⿰歹克Mọi âm Hán Việt của chữ: vẫn, căng
殑 nghĩa là ngất xỉu, chết.
Nghĩa của 殑
qíng
Ngất xỉu
Chết
Lạnh
Câu hỏi thường gặp
殑 nghĩa là gì?
殑 (qíng) nghĩa là ngất xỉu, chết.
殑 đọc thế nào?
殑 đọc là qíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.