Chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự
Câu hỏi thường gặp
殒身不恤 nghĩa là gì?
殒身不恤 (yǔnshēnbùxù) nghĩa là chết không hối tiếc.
殒身不恤 đọc thế nào?
殒身不恤 đọc là yǔnshēnbùxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 殒身不恤 là gì?
Âm Hán Việt của 殒身不恤 là "vẫn thân bất tuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.