TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殒命

yǔnmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殞命

Âm Hán Việt VẪN MỆNH

殒命 nghĩa là chết, diệt vong.

Nghĩa của 殒命

yǔnmìng

VẪN MỆNHĐộng từphồn thể 殞命
  1. Chết
  2. Diệt vong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 殒命

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

殒命 nghĩa là gì?

殒命 (yǔnmìng) nghĩa là chết, diệt vong.

殒命 đọc thế nào?

殒命 đọc là yǔnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 殒命 là gì?

Âm Hán Việt của 殒命 là "vẫn mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.