TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殖民地

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhímíndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC DÂN ĐỊA

殖民地 nghĩa là Thuộc địa.

Nghĩa của 殖民地

zhímíndì

THỰC DÂN ĐỊADanh từ
  1. Thuộc địa

Từ ghép có 殖民地

Câu hỏi thường gặp

殖民地 nghĩa là gì?

殖民地 (zhímíndì) nghĩa là Thuộc địa.

殖民地 đọc thế nào?

殖民地 đọc là zhímíndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 殖民地 là gì?

Âm Hán Việt của 殖民地 là "thực dân địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.