殖民地
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
殖民地 nghĩa là Thuộc địa.
Nghĩa của 殖民地
zhímíndì
THỰC DÂN ĐỊADanh từ- Thuộc địa
Từ ghép có 殖民地
Câu hỏi thường gặp
殖民地 nghĩa là gì?
殖民地 (zhímíndì) nghĩa là Thuộc địa.
殖民地 đọc thế nào?
殖民地 đọc là zhímíndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 殖民地 là gì?
Âm Hán Việt của 殖民地 là "thực dân địa".