TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殖民者

zhímínzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC DÂN GIẢ

殖民者 nghĩa là người thực dân, nhà thực dân.

Nghĩa của 殖民者

zhímínzhě

THỰC DÂN GIẢDanh từ
  1. Người thực dân
  2. Nhà thực dân
  3. Người định cư

Câu hỏi thường gặp

殖民者 nghĩa là gì?

殖民者 (zhímínzhě) nghĩa là người thực dân, nhà thực dân.

殖民者 đọc thế nào?

殖民者 đọc là zhímínzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 殖民者 là gì?

Âm Hán Việt của 殖民者 là "thực dân giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.