TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殴打罪

ōudǎzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毆打罪

Âm Hán Việt ẨU ĐẢ TỘI

殴打罪 nghĩa là Tội hành hung và đánh đập (pháp luật).

Nghĩa của 殴打罪

ōudǎzuì

ẨU ĐẢ TỘIphồn thể 毆打罪
  1. Tội hành hung và đánh đập (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

殴打罪 nghĩa là gì?

殴打罪 (ōudǎzuì) nghĩa là Tội hành hung và đánh đập (pháp luật).

殴打罪 đọc thế nào?

殴打罪 đọc là ōudǎzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 殴打罪 là gì?

Âm Hán Việt của 殴打罪 là "ẩu đả tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.