殴打罪 nghĩa là Tội hành hung và đánh đập (pháp luật).
Nghĩa của 殴打罪
ōudǎzuì
ẨU ĐẢ TỘIphồn thể 毆打罪
Tội hành hung và đánh đập (pháp luật)
Câu hỏi thường gặp
殴打罪 nghĩa là gì?
殴打罪 (ōudǎzuì) nghĩa là Tội hành hung và đánh đập (pháp luật).
殴打罪 đọc thế nào?
殴打罪 đọc là ōudǎzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 殴打罪 là gì?
Âm Hán Việt của 殴打罪 là "ẩu đả tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.