TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殿后

diànhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殿後

Âm Hán Việt ĐIỆN HẬU

殿后 nghĩa là đi cuối.

Nghĩa của 殿后

diànhòu

ĐIỆN HẬUĐộng từphồn thể 殿後
  1. Đi cuối

Câu hỏi thường gặp

殿后 nghĩa là gì?

殿后 (diànhòu) nghĩa là đi cuối.

殿后 đọc thế nào?

殿后 đọc là diànhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 殿后 là gì?

Âm Hán Việt của 殿后 là "điện hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.