TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殿堂

diàntáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆN ĐƯỜNG

殿堂 nghĩa là cung điện, đại sảnh.

Nghĩa của 殿堂

diàntáng

ĐIỆN ĐƯỜNGDanh từ
  1. Cung điện
  2. Đại sảnh
  3. Tòa nhà đền chùa

Câu hỏi thường gặp

殿堂 nghĩa là gì?

殿堂 (diàntáng) nghĩa là cung điện, đại sảnh.

殿堂 đọc thế nào?

殿堂 đọc là diàntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 殿堂 là gì?

Âm Hán Việt của 殿堂 là "điện đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.