殿试 nghĩa là Kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến.
Nghĩa của 殿试
diànshì
ĐIỆN THÍDanh từphồn thể 殿試
Kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến
Câu hỏi thường gặp
殿试 nghĩa là gì?
殿试 (diànshì) nghĩa là Kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến.
殿试 đọc thế nào?
殿试 đọc là diànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 殿试 là gì?
Âm Hán Việt của 殿试 là "điện thí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.