TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁三观

huǐsānguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀三觀

Âm Hán Việt HỦY TAM QUAN

毁三观 nghĩa là Khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!".

Nghĩa của 毁三观

huǐsānguān

HỦY TAM QUANĐộng từphồn thể 毀三觀
  1. tiếng lóng Internet, về một tình huống, đoạn video, v.v. Khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"

Câu hỏi thường gặp

毁三观 nghĩa là gì?

毁三观 (huǐsānguān) nghĩa là Khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!".

毁三观 đọc thế nào?

毁三观 đọc là huǐsānguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 毁三观 là gì?

Âm Hán Việt của 毁三观 là "hủy tam quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.