TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁容

huǐróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀容

Âm Hán Việt HỦY DUNG

毁容 nghĩa là hủy hoại dung nhan, làm mất vẻ đẹp.

Nghĩa của 毁容

huǐróng

HỦY DUNGĐộng từphồn thể 毀容
  1. Hủy hoại dung nhan
  2. Làm mất vẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

毁容 nghĩa là gì?

毁容 (huǐróng) nghĩa là hủy hoại dung nhan, làm mất vẻ đẹp.

毁容 đọc thế nào?

毁容 đọc là huǐróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毁容 là gì?

Âm Hán Việt của 毁容 là "hủy dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.