TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁家纾难

huǐjiāshūnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀家紓難

Âm Hán Việt HỦY GIA THƯ NẠN

毁家纾难 nghĩa là Hy sinh tài sản để cứu nước.

Nghĩa của 毁家纾难

huǐjiāshūnàn

HỦY GIA THƯ NẠNCụm từphồn thể 毀家紓難
  1. thành ngữ Hy sinh tài sản để cứu nước

Câu hỏi thường gặp

毁家纾难 nghĩa là gì?

毁家纾难 (huǐjiāshūnàn) nghĩa là Hy sinh tài sản để cứu nước.

毁家纾难 đọc thế nào?

毁家纾难 đọc là huǐjiāshūnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 毁家纾难 là gì?

Âm Hán Việt của 毁家纾难 là "hủy gia thư nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.