毁誉参半 nghĩa là Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều.
Nghĩa của 毁誉参半
huǐyù cānbàn
phồn thể 毀譽參半
thành ngữ Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
Câu hỏi thường gặp
毁誉参半 nghĩa là gì?
毁誉参半 (huǐyù cānbàn) nghĩa là Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều.
毁誉参半 đọc thế nào?
毁誉参半 đọc là huǐyù cānbàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.