TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁誉参半

huǐyù cānbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀譽參半

毁誉参半 nghĩa là Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều.

Nghĩa của 毁誉参半

huǐyù cānbàn

phồn thể 毀譽參半
  1. thành ngữ Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Câu hỏi thường gặp

毁誉参半 nghĩa là gì?

毁誉参半 (huǐyù cānbàn) nghĩa là Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều.

毁誉参半 đọc thế nào?

毁誉参半 đọc là huǐyù cānbàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.