TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毁谤

huǐbàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毀謗

Âm Hán Việt HỦY BÁNG

毁谤 nghĩa là phỉ báng, bôi nhọ.

Nghĩa của 毁谤

huǐbàng

HỦY BÁNGĐộng từphồn thể 毀謗
  1. Phỉ báng
  2. Bôi nhọ
  3. Nói xấu
  4. Gièm pha

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 毁谤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

毁谤 nghĩa là gì?

毁谤 (huǐbàng) nghĩa là phỉ báng, bôi nhọ.

毁谤 đọc thế nào?

毁谤 đọc là huǐbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 毁谤 là gì?

Âm Hán Việt của 毁谤 là "hủy báng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.