TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毅然决然

yìránjuérán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 毅然決然

Âm Hán Việt NGHỊ NHIÊN QUYẾT NHIÊN

毅然决然 nghĩa là không do dự.

Nghĩa của 毅然决然

yìránjuérán

NGHỊ NHIÊN QUYẾT NHIÊNCụm từphồn thể 毅然決然
  1. Không do dự
  2. Một cách kiên quyết
  3. Dứt khoát

Câu hỏi thường gặp

毅然决然 nghĩa là gì?

毅然决然 (yìránjuérán) nghĩa là không do dự.

毅然决然 đọc thế nào?

毅然决然 đọc là yìránjuérán (pinyin).

Âm Hán Việt của 毅然决然 là gì?

Âm Hán Việt của 毅然决然 là "nghị nhiên quyết nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.