TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母子垂直感染

mǔzǐchuízhígǎnrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU TỬ THÙY TRỰC CẢM NHIỄM

母子垂直感染 nghĩa là Lây truyền từ mẹ sang con.

Nghĩa của 母子垂直感染

mǔzǐchuízhígǎnrǎn

MẪU TỬ THÙY TRỰC CẢM NHIỄM
  1. Lây truyền từ mẹ sang con

Câu hỏi thường gặp

母子垂直感染 nghĩa là gì?

母子垂直感染 (mǔzǐchuízhígǎnrǎn) nghĩa là Lây truyền từ mẹ sang con.

母子垂直感染 đọc thế nào?

母子垂直感染 đọc là mǔzǐchuízhígǎnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 母子垂直感染 là gì?

Âm Hán Việt của 母子垂直感染 là "mẫu tử thùy trực cảm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.