TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母校

mǔxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU HIỆU

母校 nghĩa là trường cũ.

Nghĩa của 母校

mǔxiào

MẪU HIỆUDanh từ
  1. Trường cũ

Câu hỏi thường gặp

母校 nghĩa là gì?

母校 (mǔxiào) nghĩa là trường cũ.

母校 đọc thế nào?

母校 đọc là mǔxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 母校 là gì?

Âm Hán Việt của 母校 là "mẫu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.