TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母群体

mǔqúntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母群體

Âm Hán Việt MẪU QUẦN THỂ

母群体 nghĩa là tổng thể, dân số gốc.

Nghĩa của 母群体

mǔqúntǐ

MẪU QUẦN THỂphồn thể 母群體
  1. thống kê Tổng thể
  2. Dân số gốc

Câu hỏi thường gặp

母群体 nghĩa là gì?

母群体 (mǔqúntǐ) nghĩa là tổng thể, dân số gốc.

母群体 đọc thế nào?

母群体 đọc là mǔqúntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 母群体 là gì?

Âm Hán Việt của 母群体 là "mẫu quần thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.