TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

母质

mǔzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 母質

Âm Hán Việt MẪU CHẤT

母质 nghĩa là Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích).

Nghĩa của 母质

mǔzhì

MẪU CHẤTphồn thể 母質
  1. Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)

Câu hỏi thường gặp

母质 nghĩa là gì?

母质 (mǔzhì) nghĩa là Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích).

母质 đọc thế nào?

母质 đọc là mǔzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 母质 là gì?

Âm Hán Việt của 母质 là "mẫu chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.