母质 nghĩa là Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích).
Nghĩa của 母质
mǔzhì
MẪU CHẤTphồn thể 母質
Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)
Câu hỏi thường gặp
母质 nghĩa là gì?
母质 (mǔzhì) nghĩa là Vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích).
母质 đọc thế nào?
母质 đọc là mǔzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 母质 là gì?
Âm Hán Việt của 母质 là "mẫu chất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.