TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每况愈下

měikuàngyùxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 每況愈下

Âm Hán Việt MỖI HUỐNG DŨ HẠ

每况愈下 nghĩa là Càng ngày càng tồi tệ hơn.

Nghĩa của 每况愈下

měikuàngyùxià

MỖI HUỐNG DŨ HẠCụm từphồn thể 每況愈下
  1. Càng ngày càng tồi tệ hơn

Câu hỏi thường gặp

每况愈下 nghĩa là gì?

每况愈下 (měikuàngyùxià) nghĩa là Càng ngày càng tồi tệ hơn.

每况愈下 đọc thế nào?

每况愈下 đọc là měikuàngyùxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 每况愈下 là gì?

Âm Hán Việt của 每况愈下 là "mỗi huống dũ hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.