TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每人

měirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI NHÂN

每人 nghĩa là mỗi người, mọi người.

Nghĩa của 每人

měirén

MỖI NHÂNDanh từ
  1. Mỗi người
  2. Mọi người
  3. Tính theo người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每人

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 每人

  • 每人读一段。 Mỗi người đọc một đoạn.Tatoeba #3537973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

每人 nghĩa là gì?

每人 (měirén) nghĩa là mỗi người, mọi người.

每人 đọc thế nào?

每人 đọc là měirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 每人 là gì?

Âm Hán Việt của 每人 là "mỗi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.