TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每时每刻

měishíměikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 每時每刻

Âm Hán Việt MỖI THỜI MỖI KHẮC

每时每刻 nghĩa là mọi lúc, mọi khoảnh khắc.

Nghĩa của 每时每刻

měishíměikè

MỖI THỜI MỖI KHẮCphồn thể 每時每刻
  1. Mọi lúc
  2. Mọi khoảnh khắc

Câu hỏi thường gặp

每时每刻 nghĩa là gì?

每时每刻 (měishíměikè) nghĩa là mọi lúc, mọi khoảnh khắc.

每时每刻 đọc thế nào?

每时每刻 đọc là měishíměikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 每时每刻 là gì?

Âm Hán Việt của 每时每刻 là "mỗi thời mỗi khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.