每时每刻 (měishíměikè) nghĩa là mọi lúc, mọi khoảnh khắc.
每时每刻 đọc thế nào?
每时每刻 đọc là měishíměikè (pinyin).
Âm Hán Việt của 每时每刻 là gì?
Âm Hán Việt của 每时每刻 là "mỗi thời mỗi khắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.