TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每日

měirì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI NHẬT

每日 nghĩa là hàng ngày, trong ngày.

Nghĩa của 每日

měirì

MỖI NHẬTPhó từ
  1. Hàng ngày
  2. canh, v.v. Trong ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每日

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 每日

Câu ví dụ với 每日

  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

每日 nghĩa là gì?

每日 (měirì) nghĩa là hàng ngày, trong ngày.

每日 đọc thế nào?

每日 đọc là měirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 每日 là gì?

Âm Hán Việt của 每日 là "mỗi nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.