TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每次

měicì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI THỨ

每次 nghĩa là mỗi lần.

Nghĩa của 每次

měicì

MỖI THỨPhó từ
  1. Mỗi lần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 每次

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 每次

  • 每次见面都打招呼。 Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.Tatoeba #3709294
  • 我每次看这部电影都会哭。 Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.Tatoeba #4952851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

每次 nghĩa là gì?

每次 (měicì) nghĩa là mỗi lần.

每次 đọc thế nào?

每次 đọc là měicì (pinyin).

Âm Hán Việt của 每次 là gì?

Âm Hán Việt của 每次 là "mỗi thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.