TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

每逢

měiféng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỖI PHÙNG

每逢 nghĩa là mỗi lần, mỗi dịp.

Nghĩa của 每逢

měiféng

MỖI PHÙNGPhó từ
  1. Mỗi lần
  2. Mỗi dịp
  3. Mỗi khi

Câu hỏi thường gặp

每逢 nghĩa là gì?

每逢 (měiféng) nghĩa là mỗi lần, mỗi dịp.

每逢 đọc thế nào?

每逢 đọc là měiféng (pinyin).

Âm Hán Việt của 每逢 là gì?

Âm Hán Việt của 每逢 là "mỗi phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.