TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒手

dúshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC THỦ

毒手 nghĩa là đòn chí mạng, tấn công hiểm ác.

Nghĩa của 毒手

dúshǒu

ĐỘC THỦDanh từ
  1. Đòn chí mạng
  2. Tấn công hiểm ác
  3. Cuộc tấn công nham hiểm

Từ ghép có 毒手

Thành ngữ có 毒手

Câu hỏi thường gặp

毒手 nghĩa là gì?

毒手 (dúshǒu) nghĩa là đòn chí mạng, tấn công hiểm ác.

毒手 đọc thế nào?

毒手 đọc là dúshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒手 là gì?

Âm Hán Việt của 毒手 là "độc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.