TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

毒打

dúdǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC ĐẢ
Lượng từ đi kèm: 顿 (dùn)

毒打 nghĩa là Đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn.

Nghĩa của 毒打

dúdǎ

ĐỘC ĐẢĐộng từ
  1. Đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn

Câu hỏi thường gặp

毒打 nghĩa là gì?

毒打 (dúdǎ) nghĩa là Đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn.

毒打 đọc thế nào?

毒打 đọc là dúdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 毒打 là gì?

Âm Hán Việt của 毒打 là "độc đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.